mở cờ

Học thuật
Thân thiện
mở cờ

Mở cờ trong bụng, anh ấy vui sướng khi nhận được tin mình đã đỗ đại học.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Cảm thấycùng vui sướng, hảtrong lòng: "Mở cờ" một thành ngữ dùng để diễn tả trạng thái tinh thần phấn chấn, vui mừng tột độ, thường do một sự việc tốt đẹp, thuận lợi xảy ra đúng như ý muốn.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Nghe tin con thi đỗ đại học, cụ mở cờ trong bụng. (Nghe tin con thi đỗ đại học, cụ vui mừng khôn xiết.)
    • Dự án thành công ngoài mong đợi, cả đội ai nấy đều mở cờ. (Dự án thành công ngoài mong đợi, cả đội ai nấy đều vui sướngcùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ này thường được dùng kèm với cụm "trong bụng" để nhấn mạnh cảm xúc vui sướng từ bên trong, khó diễn tả thành lời.
    • Giải quyết xong vụ việc khó khăn ấy, anh ấy thật sự mở cờ trong bụng. (Giải quyết xong vụ việc khó khăn ấy, anh ấy thật sự cảm thấy nhẹ nhõm vui sướng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hả (tính từ): vui thích, thỏa mãn (thường thấy đối phương gặp điều không hay hoặc mình đạt được điều đó).
    • Thắng trận một cách dễ dàng, các cầu thủ trông rất hả hê.
  • Mừng rỡ (tính từ): vui mừng lộ ra bên ngoài.
    • ấy mừng rỡ khi nhận được quà bất ngờ.
Từ đồng nghĩa
  • Vui sướng khôn xiết: Vui mừng đến mức không thể nói hết được.
  • Mừng thầm: Vui mừng trong lòng nhưng không biểu lộ ra ngoài nhiều.
  • Hân hoan: Vui mừng, phấn khởi (trang trọng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Mặt mày hớn hở: Vẻ mặt tươi tỉnh, vui vẻ lộ ra bên ngoài.
    • Nghe tin tốt, anh ấy bước vào phòng với mặt mày hớn hở.
  • Vui như hội: Vui mừng, nhộn nhịp như trong một ngày lễ hội.
    • Cả nhà tụ tập đông đủ, vui như hội.
mở cờ

Mở cờ trong bụng, anh ấy vui sướng khi nhận được tin mình đã đỗ đại học.

  1. Nói lòng vui sướng lắm: Mở cờ trong bụng.